Cư Bao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk: "Cư Bao" là tên gọi hành chính của một đơn vị hành chính cấp xã tại Tây Nguyên, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Cư Bao có địa hình chủ yếu là đồi núi. (Xã Cư Bao có địa hình chủ yếu là đồi núi.)
- Nhiều hộ dân tại Cư Bao phát triển kinh tế từ cây cà phê. (Nhiều hộ dân tại Cư Bao phát triển kinh tế từ cây cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuộc xã Cư Bao": dùng để chỉ sự thuộc về địa giới hành chính của xã.
- Thôn 5 thuộc xã Cư Bao, huyện Krông Búk. (Thôn 5 thuộc xã Cư Bao, huyện Krông Búk.)
Biến thể và từ gần giống
- Krông Búk (Danh từ riêng): tên huyện mà xã Cư Bao trực thuộc.
- Đắk Lắk (Danh từ riêng): tên tỉnh mà xã Cư Bao nằm trong địa bàn.
Từ đồng nghĩa
- Xã Cư Bao: Cách gọi đầy đủ, trang trọng. Không có từ đồng nghĩa thực sự vì đây là danh từ riêng.
Lưu ý sử dụng
- "Cư Bao" là một địa danh, luôn được viết hoa chữ cái đầu.
- Khi nhắc đến trong văn bản hành chính, thường đi kèm với các đơn vị hành chính cấp trên (huyện, tỉnh) để xác định rõ.
- (xã) h. Krông Búk, t. Đắk Lắk